| Tên sản phẩm | van kiểm soát thủy lực kiểu một chiều |
|---|---|
| Lỗ khoang | Khoang VC08-2 |
| Áp lực đánh giá | 350 thanh |
| Lưu lượng định giá | Dòng chảy 30L/min |
| nguyên tắc làm việc | van một chiều |
| Tên sản phẩm | van một chiều |
|---|---|
| Lỗ | VC08-2, CV10, CV12... phụ thuộc vào sự lựa chọn của bạn |
| Áp lực đánh giá | 350 thanh |
| Lưu lượng định giá | 30L/phút |
| nguyên tắc làm việc | van một chiều |
| Tên sản phẩm | van một chiều |
|---|---|
| Lỗ khoang | VC08-2, CV10, CV12... nhiều khoang có sẵn |
| Áp lực đánh giá | 350 thanh = 35Mpa |
| Lưu lượng định giá | Dòng chảy 30L/min |
| nguyên tắc làm việc | Van một chiều |
| Tên sản phẩm | van xả/van tràn |
|---|---|
| Lỗ | VC08-2 |
| Áp lực đánh giá | thanh 420 |
| Lưu lượng định giá | 25L/phút |
| nguyên tắc làm việc | Hai vị trí hai chiều |
| Tên sản phẩm | Van an toàn áp suất |
|---|---|
| Lỗ | VC10-3 |
| Áp lực đánh giá | 350 thanh |
| Lưu lượng định giá | 60L/phút |
| nguyên tắc làm việc | van ống ba chiều |
| Tên sản phẩm | Van an toàn thủy lực |
|---|---|
| Lỗ | VC08-2 |
| Áp lực đánh giá | 350 thanh |
| Lưu lượng định giá | 25L/phút |
| Tỷ lệ rò rỉ bên trong | 2 cổng ở 10 bar, tối đa 5 giọt/phút |
| Tên sản phẩm | van một chiều |
|---|---|
| Lỗ | VC 06, VC08-2 , CV10,CV12 ,CV16 |
| Áp lực đánh giá | 250 thanh, 350 thanh, 420 thanh |
| Lưu lượng định giá | 30L/phút, 75L/phút, 95L/phút |
| nguyên tắc làm việc | van một chiều |
| Tên sản phẩm | van kiểm tra không quay trở lại |
|---|---|
| Lỗ | VC 06, VC08-2 , CV10,CV12 ,CV16 |
| Áp lực đánh giá | 250 thanh, 350 thanh, 420 thanh |
| Lưu lượng định giá | 30L/phút, 75L/phút, 95L/phút |
| nguyên tắc làm việc | van một chiều |
| Tên sản phẩm | van một chiều |
|---|---|
| Lỗ | VC 06, VC08-2 , CV10,CV12 ,CV16 |
| Áp lực đánh giá | 250 thanh, 350 thanh, 420 thanh |
| Lưu lượng định giá | 30L/phút, 75L/phút, 95L/phút |
| nguyên tắc làm việc | van một chiều |
| Tên sản phẩm | van một chiều |
|---|---|
| Lỗ | VC 06, VC08-2 , CV10,CV12 ,CV16 |
| Áp lực đánh giá | 250 thanh, 350 thanh, 420 thanh |
| Lưu lượng định giá | 30L/phút, 75L/phút, 95L/phút |
| nguyên tắc làm việc | van một chiều |