| Tên sản phẩm | Van điện từ 2-6 |
|---|---|
| Áp lực đánh giá | Áp lực 25MPa |
| Áp suất đỉnh tối đa | Áp suất tối đa 310 bar |
| Loại van | van điện áp với bật / tắt |
| Chất liệu van | Thân thép, sắt hoặc nhôm |
| Tên sản phẩm | Van bi thẳng BKH ren G1/2 G3/4, van ngắt cao áp loại BHK |
|---|---|
| Loại | Van cao áp 2 chiều, van bi 3 chiều/van bi trực tiếp VH2V/van bi HBKH/van bi thẳng BKH |
| Áp lực đánh giá | 315 bar = 31,5MPA |
| Lưu lượng định giá | 20 lít mỗi phút |
| nguyên tắc làm việc | van cắt van bóng |
| Tên sản phẩm | Van bi thẳng cao áp HBKH, van ngắt thủy lực, van bi thủy lực tùy chỉnh |
|---|---|
| Loại | Van cao áp 2 chiều, van bi 3 chiều/van bi trực tiếp VH2V/van bi HBKH/van bi thẳng BKH |
| Áp lực đánh giá | thanh 315 |
| Lưu lượng định giá | 20L/phút hoặc lưu lượng yêu cầu |
| nguyên tắc làm việc | Van bi cao áp |
| Tên sản phẩm | OEM ODM đa tạp van có sẵn với hệ thống thủy lực ngân hàng van sloenoid sử dụng nhóm van giảm áp tỷ l |
|---|---|
| Áp lực đánh giá | cho 6061-6T: thân nhôm 210bar |
| Áp suất đỉnh tối đa | 35Mpa/ 21MPa, áp suất vật liệu thép hoặc nhôm là khác nhau |
| loại van 1 | Van điện từ |
| van loại 2 | van giảm áp suất cartridge |
| Tên sản phẩm | Van thủy lực đa tạp 12 vlotalge 24 van điện từ tỷ lệ điện áp, nhóm van thân van bằng thép |
|---|---|
| Áp lực đánh giá | Thân nhôm 210bar |
| Áp suất đỉnh tối đa | thép hoặc nhôm: 35Mpa/ 21MPa |
| loại van 1 | Van điện từ thủy lực |
| van loại 2 | van giảm áp suất cartridge |
| Tên sản phẩm | Sáu cách hai vị trí van điện tử |
|---|---|
| Áp lực đánh giá | 25Mpa |
| Áp suất đỉnh tối đa | 31MPa |
| Loại van | Van điện từ |
| Chất liệu van | Thân thép, sắt hoặc nhôm |
| Tên sản phẩm | K28DCF08-10-210 Van điện từ 8 ngã 2 vị trí |
|---|---|
| Áp lực đánh giá | 210 thanh |
| Áp suất đỉnh tối đa | 21MPa |
| Loại van | Van điện từ |
| Chất liệu van | Thép, sắt |
| Tên sản phẩm | van tiết lưu một chiều |
|---|---|
| Áp lực đánh giá | 350 thanh |
| Áp suất đỉnh tối đa | 35MPa |
| Loại van | Van điện từ |
| Chất liệu van | Thép, sắt |
| Tên sản phẩm | Van bi BKH SAE sản xuất tại Trung Quốc khối van thép, van bi thủy lực QT500-7 với kích thước ren G1/ |
|---|---|
| Loại | Van cao áp 2 chiều, van bi 3 chiều/van bi trực tiếp VH2V/van bi HBKH/van bi thẳng BKH |
| Áp lực đánh giá | thanh 315 |
| Lưu lượng định giá | 20L/phút hoặc lưu lượng yêu cầu |
| nguyên tắc làm việc | Van bi cao áp |
| Tên sản phẩm | Van bi gắn tấm SPKH, Van bi gắn trên Manifold, van ngắt thủy lực |
|---|---|
| Loại | Van bi cao áp |
| Áp lực đánh giá | thanh 315 |
| Lưu lượng định giá | 20L/40L/ 60l / 80L / phút hoặc lưu lượng yêu cầu |
| nguyên tắc làm việc | Van bi cao áp |